verb🔗ShareIm đi, im miệng, ngậm miệng lại, thôi đi. To stop talking; to be quiet; to shut one's mouth."He went on and on until I finally told him to put a sock in it."Anh ta cứ lải nhải mãi cho đến khi cuối cùng tôi bảo anh ta im miệng đi.languagecommunicationphraseChat với AIGame từ vựngLuyện đọc